trẽ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trẽ (Động từ)

Diễn tả hành động làm cho một cái gì đó nhỏ lại hoặc trở nên ngắn hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy trẽ phần thịt để dễ ăn."
  • 2."Chúng tôi đã trẽ ngọn cây để tránh chướng ngại vật."

Lưu ý khi sử dụng "trẽ"

Lưu ý về động từ

"trẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trẽ"

trẽ là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động làm cho một cái gì đó nhỏ lại hoặc trở nên ngắn hơn. Ví dụ: "Cô ấy trẽ phần thịt để dễ ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này