trao trả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trao trả (Động từ)

Trao để trả lại một vật hoặc giá trị theo thỏa thuận đã có.

Ví dụ (3)
  • 1."Trao trả tù binh."
  • 2."Chúng tôi đã trao trả toàn bộ tài sản đã mượn."
  • 3."Sau khi giải quyết tranh chấp, họ đã trao trả cho nhau các tài liệu quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "trao trả"

Lưu ý về động từ

"trao trả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trao trả"

trao trả là động từ trong tiếng Việt. Trao để trả lại một vật hoặc giá trị theo thỏa thuận đã có. Ví dụ: "Trao trả tù binh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này