tranh thuỷ mạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tranh thuỷ mạc (Danh từ)

Tranh vẽ sử dụng mực tàu, thường mang tính nghệ thuật cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Bức tranh thuỷ mạc với hình ảnh phong cảnh rất đẹp."
  • 2."Tôi thích xem những tác phẩm tranh thuỷ mạc trong triển lãm nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "tranh thuỷ mạc"

Lưu ý về danh từ

"tranh thuỷ mạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tranh thuỷ mạc"

tranh thuỷ mạc là danh từ trong tiếng Việt. Tranh vẽ sử dụng mực tàu, thường mang tính nghệ thuật cao. Ví dụ: "Bức tranh thuỷ mạc với hình ảnh phong cảnh rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này