tranh thủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tranh thủ (Động từ)

Giành lấy sự đồng tình và ủng hộ cho bản thân.

Ví dụ (4)
  • 1."Tranh thủ dư luận."
  • 2."Tranh thủ sự giúp đỡ của bạn bè."
  • 3."Cô ấy luôn biết cách tranh thủ sự quan tâm của mọi người."
  • 4."Họ tranh thủ thời gian rảnh để hoàn thành dự án."

Lưu ý khi sử dụng "tranh thủ"

Lưu ý về động từ

"tranh thủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tranh thủ"

tranh thủ là động từ trong tiếng Việt. Giành lấy sự đồng tình và ủng hộ cho bản thân. Ví dụ: "Tranh thủ dư luận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này