tranh giành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tranh giành (Động từ)

Hành động tranh luận để giành lấy hoặc chiếm đoạt cái gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tranh giành của cải"
  • 2."Tranh giành quyền lực"
  • 3."Họ tranh giành vị trí đứng trong hàng đợi."
  • 4."Các cầu thủ tranh giành bóng trong suốt trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "tranh giành"

Lưu ý về động từ

"tranh giành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tranh giành"

tranh giành là động từ trong tiếng Việt. Hành động tranh luận để giành lấy hoặc chiếm đoạt cái gì đó. Ví dụ: "Tranh giành của cải"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này