tranh đấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tranh đấu (Động từ)

(Thuật ngữ cũ) có nghĩa tương tự như đấu tranh, nhưng thường mang ý nghĩa bao quát hơn.

Ví dụ (5)
  • 1."Đấu tranh"
  • 2."Cuộc tranh đấu"
  • 3."Xếp bút nghiên lên đường tranh đấu"
  • 4."Chúng ta cần có tinh thần tranh đấu vì công lý."
  • 5."Thế hệ trẻ luôn sẵn sàng tranh đấu cho tương lai của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tranh đấu"

Lưu ý về động từ

"tranh đấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tranh đấu"

tranh đấu là động từ trong tiếng Việt. (Thuật ngữ cũ) có nghĩa tương tự như đấu tranh, nhưng thường mang ý nghĩa bao quát hơn. Ví dụ: "Đấu tranh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này