trắng ngà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trắng ngà (Tính từ)

Màu trắng giống ngà voi, có sắc hơi vàng, mang lại cảm giác đẹp mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái khăn màu trắng ngà."
  • 2."Chiếc áo dài trắng ngà khiến cô ấy trông thật duyên dáng."
  • 3."Bức tranh có nền trắng ngà làm nổi bật các chi tiết khác."

Lưu ý khi sử dụng "trắng ngà"

Lưu ý về tính từ

"trắng ngà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trắng ngà"

trắng ngà là tính từ trong tiếng Việt. Màu trắng giống ngà voi, có sắc hơi vàng, mang lại cảm giác đẹp mắt. Ví dụ: "Cái khăn màu trắng ngà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này