trắng muốt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trắng muốt (Tính từ)

Màu trắng tinh khiết và mịn màng, tạo cảm giác đẹp mắt.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàm răng trắng muốt."
  • 2."Con mèo có bộ lông trắng muốt."
  • 3."Bộ váy cô ấy thật trắng muốt và lộng lẫy."
  • 4."Chiếc bát sứ trắng muốt tỏa sáng dưới ánh đèn."

Lưu ý khi sử dụng "trắng muốt"

Lưu ý về tính từ

"trắng muốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trắng muốt"

trắng muốt là tính từ trong tiếng Việt. Màu trắng tinh khiết và mịn màng, tạo cảm giác đẹp mắt. Ví dụ: "Hàm răng trắng muốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này