trắng mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trắng mắt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) biểu thị trạng thái sững sờ khi phát hiện ra một sự thật đau đớn nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Có thế mới trắng mắt ra!"
  • 2."Khi nghe tin dữ, tôi thực sự trắng mắt không nói nên lời."
  • 3."Anh ấy trắng mắt khi biết mình bị lừa gạt."

Lưu ý khi sử dụng "trắng mắt"

Lưu ý về tính từ

"trắng mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trắng mắt"

trắng mắt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) biểu thị trạng thái sững sờ khi phát hiện ra một sự thật đau đớn nào đó. Ví dụ: "Có thế mới trắng mắt ra!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này