trắng bạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trắng bạch (Tính từ)

Màu trắng tinh khiết, không bị pha trộn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt trăng sáng trắng bạch trên bầu trời đêm."
  • 2."Chiếc váy cô ấy mặc giống như được làm từ những đám mây trắng bạch."

Lưu ý khi sử dụng "trắng bạch"

Lưu ý về tính từ

"trắng bạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trắng bạch"

trắng bạch là tính từ trong tiếng Việt. Màu trắng tinh khiết, không bị pha trộn. Ví dụ: "Mặt trăng sáng trắng bạch trên bầu trời đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này