trận tuyến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trận tuyến (Danh từ)

Tổ chức rộng rãi gồm những lực lượng cùng hợp tác để đấu tranh cho một mục đích chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Thành lập trận tuyến phòng chống tội phạm."
  • 2."Xây dựng trận tuyến bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của cả cộng đồng."
  • 3."Chúng ta cần tạo ra trận tuyến vững chắc trong cuộc chiến chống lại bệnh dịch."

Lưu ý khi sử dụng "trận tuyến"

Lưu ý về danh từ

"trận tuyến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trận tuyến"

trận tuyến là danh từ trong tiếng Việt. Tổ chức rộng rãi gồm những lực lượng cùng hợp tác để đấu tranh cho một mục đích chung. Ví dụ: "Thành lập trận tuyến phòng chống tội phạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này