trăm họ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: trăm họ (Danh từ)

(Thuật ngữ cũ) chỉ mọi người dân thường một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Vỗ yên trăm họ."
  • 2."Đất nước loạn lạc, trăm họ lầm than."
  • 3."Chính quyền cần lắng nghe ý kiến của trăm họ."

Lưu ý khi sử dụng "trăm họ"

Lưu ý về danh từ

"trăm họ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "trăm họ"

trăm họ là danh từ trong tiếng Việt. (Thuật ngữ cũ) chỉ mọi người dân thường một cách tổng quát. Ví dụ: "Vỗ yên trăm họ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này