trái
Định nghĩa
Nghĩa 1: trái (Danh từ)
(Khẩu ngữ) mìn.
- 1."Đặt trái."
Nghĩa 2: trái (Danh từ)
(Phương ngữ) đậu mùa.
- 1."Lên trái."
- 2."Trồng trái vào đúng mùa."
Nghĩa 3: trái (Tính từ)
(Mặt của hàng dệt, may) không được coi là chính, thường trông thô, xấu; đối lập với phải.
- 1."Mặc áo trái."
- 2."Trải chiếu trái."
- 3."Lộn trái chiếc quần ra phơi."
- 4."Chọn vải màu trái để may quần."
Nghĩa 4: trái (Tính từ)
Không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật.
- 1."Rau trái vụ."
- 2."Nắng trái tiết."
- 3."Lúc trái gió trở trời."
- 4."Mùa hè năm nay có gió trái."
Lưu ý khi sử dụng "trái"
Lưu ý về tính từ
"trái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"trái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "trái" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "trái"
trái là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mìn. Ví dụ: "Đặt trái."
Từ liên quan
trách móc
Thể hiện sự không bằng lòng với hành động sai trái hoặc không tốt của người thân thiết liên quan đến mình.
trách mắng
Hành động trách cứ hoặc chỉ trích người khác bằng những lời lẽ nghiêm khắc.
trách nhiệm
Sự ràng buộc đối với lời nói và hành vi của bản thân, đảm bảo tính chính xác, nếu có sai sót thì phải chịu trách nhiệm về hậu quả.
trái chứng
Chỉ những tính cách có sự thay đổi bất thường, khiến người đó trở nên khó tính.
trái chứng trái thói
Hành động hoặc trạng thái chống đối, phản kháng lại quy tắc, chuẩn mực hoặc tình trạng thông thường.
trái cây
Từ dùng để chỉ hoa quả, thường được ăn tươi hoặc chế biến thành các món ăn khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.