tốt lành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tốt lành (Tính từ)

Tốt đẹp và may mắn, mang lại niềm vui và không gặp phải khó khăn hay trở ngại.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời tiết hôm nay thật tốt lành."
  • 2."Tin tốt lành đã đến với gia đình họ."
  • 3."Hy vọng rằng năm mới sẽ mang lại nhiều điều tốt lành."

Lưu ý khi sử dụng "tốt lành"

Lưu ý về tính từ

"tốt lành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tốt lành"

tốt lành là tính từ trong tiếng Việt. Tốt đẹp và may mắn, mang lại niềm vui và không gặp phải khó khăn hay trở ngại. Ví dụ: "Thời tiết hôm nay thật tốt lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này