tốt đôi

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tốt đôi (Tính từ)

Diễn tả sự khớp với nhau hoặc hòa hợp giữa hai sự vật hoặc hai người trong một mối quan hệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người họ thực sự tốt đôi, luôn hỗ trợ nhau trong mọi việc."
  • 2."Cặp đôi này rất tốt đôi, họ luôn có những sở thích giống nhau."
  • 3."Mọi người đều bảo họ là một cặp tốt đôi, nhìn họ thật hạnh phúc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tốt đôi (Danh từ)

Một cụm từ dùng để chỉ một cặp đôi đang hòa hợp hoặc yêu nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy cặp đôi đó thật dễ thương, họ là một tốt đôi thực sự."
  • 2."Có rất nhiều cặp tốt đôi trong lớp, họ thường đi chơi cùng nhau."
  • 3."Mọi người ở đây đều nghĩ rằng họ sẽ trở thành một cặp tốt đôi suốt đời."

Lưu ý khi sử dụng "tốt đôi"

Lưu ý về tính từ

"tốt đôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tốt đôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tốt đôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tốt đôi"

tốt đôi là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự khớp với nhau hoặc hòa hợp giữa hai sự vật hoặc hai người trong một mối quan hệ. Ví dụ: "Hai người họ thực sự tốt đôi, luôn hỗ trợ nhau trong mọi việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này