tốt đẹp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tốt đẹp (Tính từ)

Được đánh giá cao vì đáp ứng được sự hài lòng và mong đợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là điều cần gìn giữ."
  • 2."Hội nghị thành công tốt đẹp, tạo ra nhiều cơ hội hợp tác."
  • 3."Đó là một kết quả tốt đẹp cho những nỗ lực đã bỏ ra."

Lưu ý khi sử dụng "tốt đẹp"

Lưu ý về tính từ

"tốt đẹp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tốt đẹp"

tốt đẹp là tính từ trong tiếng Việt. Được đánh giá cao vì đáp ứng được sự hài lòng và mong đợi. Ví dụ: "Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là điều cần gìn giữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này