tong tỏng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tong tỏng (Tính từ)

Từ mô tả âm thanh như tiếng nước nhỏ giọt hoặc chảy thành dòng liên tiếp từ trên cao xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà dột, nước mưa nhỏ xuống tong tỏng."
  • 2."Tiếng nước chảy tong tỏng từ ống dẫn xuống mặt đất."
  • 3."Mỗi khi trời mưa, tôi lại nghe tiếng nước nhỏ tong tỏng từ mái nhà."

Lưu ý khi sử dụng "tong tỏng"

Lưu ý về tính từ

"tong tỏng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tong tỏng"

tong tỏng là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả âm thanh như tiếng nước nhỏ giọt hoặc chảy thành dòng liên tiếp từ trên cao xuống. Ví dụ: "Nhà dột, nước mưa nhỏ xuống tong tỏng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này