tổng phát hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổng phát hành (Động từ)

Hành động phát hành ấn phẩm trên phạm vi toàn quốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà xuất bản quyết định tổng phát hành sách mới vào cuối năm."
  • 2."Tạp chí này sẽ tổng phát hành một số đặc biệt để kỷ niệm dịp lễ."
  • 3."Chúng tôi đã tổng phát hành những tài liệu cần thiết cho tất cả các trường học."

Lưu ý khi sử dụng "tổng phát hành"

Lưu ý về động từ

"tổng phát hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tổng phát hành"

tổng phát hành là động từ trong tiếng Việt. Hành động phát hành ấn phẩm trên phạm vi toàn quốc. Ví dụ: "Nhà xuất bản quyết định tổng phát hành sách mới vào cuối năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này