tổng ngân sách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng ngân sách (Danh từ)

Toàn bộ ngân sách mà nhà nước sử dụng cho các hoạt động và phát triển kinh tế, xã hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng ngân sách năm nay đã được thông qua tại Quốc hội."
  • 2."Chính phủ cần điều chỉnh tổng ngân sách để phù hợp với nhu cầu phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "tổng ngân sách"

Lưu ý về danh từ

"tổng ngân sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng ngân sách"

tổng ngân sách là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ ngân sách mà nhà nước sử dụng cho các hoạt động và phát triển kinh tế, xã hội. Ví dụ: "Tổng ngân sách năm nay đã được thông qua tại Quốc hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này