tổng lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng lượng (Danh từ)

Số lượng được tính toán toàn bộ theo một tiêu chí nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổng lượng gạo xuất khẩu trong quý I tăng cao."
  • 2."Tổng lượng nước trong hồ năm nay thấp hơn so với năm trước."
  • 3."Chúng tôi đã tính toán tổng lượng điện tiêu thụ trong tháng rồi."

Lưu ý khi sử dụng "tổng lượng"

Lưu ý về danh từ

"tổng lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng lượng"

tổng lượng là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng được tính toán toàn bộ theo một tiêu chí nào đó. Ví dụ: "Tổng lượng gạo xuất khẩu trong quý I tăng cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này