tống biệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: tống biệt (Động từ)
Hành động tiễn đưa người khi họ rời đi xa.
- 1."Bài thơ tống biệt thể hiện nỗi nhớ nhung khi người ra đi."
- 2."Mấy lời tống biệt gửi đến bạn thân trước khi bạn khởi hành."
- 3."Họ tổ chức một buổi tiễn biệt thật trang trọng cho người ra đi."
Lưu ý khi sử dụng "tống biệt"
Lưu ý về động từ
"tống biệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tống biệt"
tống biệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiễn đưa người khi họ rời đi xa. Ví dụ: "Bài thơ tống biệt thể hiện nỗi nhớ nhung khi người ra đi."
Từ liên quan
tốn kém
Tốn nhiều tiền bạc, chi phí (nói chung).
tốn phí
Tiêu tốn, sử dụng một cách không hiệu quả, gây lãng phí tài nguyên hoặc tiền bạc.
tống
(Khẩu ngữ) đánh mạnh và thẳng, thường bằng nắm tay.
tống chung
(Từ cũ, Trang trọng) Hành động đưa người đã mất đến nơi chôn cất.
tống cổ
(Khẩu ngữ) Đuổi đi hoặc buộc phải rời khỏi một chỗ bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát.
tống giam
Hành động bắt và đưa vào nhà giam.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.