tống biệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tống biệt (Động từ)

Hành động tiễn đưa người khi họ rời đi xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thơ tống biệt thể hiện nỗi nhớ nhung khi người ra đi."
  • 2."Mấy lời tống biệt gửi đến bạn thân trước khi bạn khởi hành."
  • 3."Họ tổ chức một buổi tiễn biệt thật trang trọng cho người ra đi."

Lưu ý khi sử dụng "tống biệt"

Lưu ý về động từ

"tống biệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tống biệt"

tống biệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiễn đưa người khi họ rời đi xa. Ví dụ: "Bài thơ tống biệt thể hiện nỗi nhớ nhung khi người ra đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này