tôn phò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tôn phò (Động từ)

Từ cũ chỉ hành động tôn kính, trung thành và hết lòng phục vụ cho vua, chúa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôn phò nhà vua."
  • 2."Ông ấy luôn tôn phò những giá trị truyền thống."
  • 3."Nhiều người đã tôn phò lý tưởng tự do và bình đẳng."

Lưu ý khi sử dụng "tôn phò"

Lưu ý về động từ

"tôn phò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tôn phò"

tôn phò là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ hành động tôn kính, trung thành và hết lòng phục vụ cho vua, chúa. Ví dụ: "Tôn phò nhà vua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này