tôn kính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tôn kính (Động từ)

Thể hiện sự kính trọng sâu sắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Tôn kính mẹ cha."
  • 2."Tỏ lòng tôn kính."
  • 3."Chúng tôi luôn tôn kính những người đã hy sinh cho đất nước."
  • 4."Bạn cần tôn kính người lớn tuổi trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "tôn kính"

Lưu ý về động từ

"tôn kính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tôn kính"

tôn kính là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự kính trọng sâu sắc. Ví dụ: "Tôn kính mẹ cha."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này