tốn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tốn (Danh từ)

Tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho gió.

Ví dụ (3)
  • 1."Cung tốn"
  • 2."Quẻ tốn"
  • 3."Phẩm chất của quẻ tốn mang lại sự mềm mại."
2
Động từ

Nghĩa 2: tốn (Động từ)

Có nghĩa là tiêu tốn nhiều mà không thu được kết quả tương xứng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tốn sức"
  • 2."Xe chạy tốn xăng"
  • 3."Đi làm gì cho tốn công?"
  • 4."Cách làm này thật tốn thời gian nhưng không hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "tốn"

Lưu ý về động từ

"tốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tốn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tốn"

tốn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho gió. Ví dụ: "Cung tốn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này