tối tăm mày mặt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tối tăm mày mặt (Tính từ)

Tối tăm mày mặt được dùng để miêu tả sự tối tăm, u ám hoặc cảm giác ảm đạm, không vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời mưa cả ngày, lòng người cũng thấy tối tăm mày mặt."
  • 2."Nhìn thấy bầu trời âm u, tôi cảm thấy một nỗi lo lắng tối tăm mày mặt."
  • 3."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi về nhà trong tâm trạng tối tăm mày mặt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tối tăm mày mặt (Danh từ)

Sự tối tăm mày mặt có thể được hiểu như một trạng thái hoặc tình huống ảm đạm trong đời sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống không chỉ có những niềm vui, mà cũng có những lúc tối tăm mày mặt."
  • 2."Trong những thời điểm khó khăn, chúng ta đều trải qua sự tối tăm mày mặt."
  • 3."Có những lúc, tôi cảm thấy sự tối tăm mày mặt bao trùm cả cuộc sống của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tối tăm mày mặt"

Lưu ý về tính từ

"tối tăm mày mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tối tăm mày mặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tối tăm mày mặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tối tăm mày mặt"

tối tăm mày mặt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Tối tăm mày mặt được dùng để miêu tả sự tối tăm, u ám hoặc cảm giác ảm đạm, không vui vẻ. Ví dụ: "Khi trời mưa cả ngày, lòng người cũng thấy tối tăm mày mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này