toang toang
Định nghĩa
Nghĩa 1: toang toang (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Từ dùng để mô tả cách nói chuyện lớn tiếng, không kiềm chế, gây khó chịu cho người nghe.
- 1."Cười nói toang toang ở nơi công cộng thật không nên."
- 2."Bữa tiệc trở nên hỗn loạn với những tiếng cười nói toang toang."
Lưu ý khi sử dụng "toang toang"
Lưu ý về tính từ
"toang toang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "toang toang"
toang toang là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ dùng để mô tả cách nói chuyện lớn tiếng, không kiềm chế, gây khó chịu cho người nghe. Ví dụ: "Cười nói toang toang ở nơi công cộng thật không nên."
Từ liên quan
toang
Ít phổ biến, có nghĩa tương tự như 'toáng'.
toang hoang
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như 'tan hoang'.
toang hoác
(Khẩu ngữ) có độ mở hoặc hở quá mức cần thiết, gây cảm giác khó chịu, không thẩm mỹ.
toang toác
(Khẩu ngữ) từ dùng để mô tả âm thanh nói to, nói nhiều, gây khó chịu và chói tai.
toe
Từ mô phỏng âm thanh của còi hoặc kèn.
toe toét
(Miệng) mở rộng ra hai bên quá mức khi cười hoặc nói.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.