tỏ tường

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tỏ tường (Động từ)

Biết rõ ràng, tường tận về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã tỏ tường mọi điều liên quan đến dự án."
  • 2."Cô ấy tỏ tường về những quy định mới trong công ty."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tỏ tường (Tính từ)

Rõ ràng, tường tận, không mơ hồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói cho tỏ tường."
  • 2."Biết tỏ tường."
  • 3."Hãy trình bày vấn đề một cách tỏ tường nhất có thể."

Lưu ý khi sử dụng "tỏ tường"

Lưu ý về động từ

"tỏ tường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tỏ tường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tỏ tường" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỏ tường"

tỏ tường là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Biết rõ ràng, tường tận về một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Tôi đã tỏ tường mọi điều liên quan đến dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này