tỏ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tỏ (Tính từ)

(Ít dùng) (mắt, tai của người già) vẫn còn tinh tường, vẫn có khả năng nhìn thấy và nghe rõ.

Ví dụ (2)
  • 1."Già rồi nhưng mắt còn rất tỏ."
  • 2."Tai bà vẫn tỏ, có thể nghe được từng tiếng nhỏ."
2
Động từ

Nghĩa 2: tỏ (Động từ)

Biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v.v., cho người khác thấy một cách rõ ràng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tỏ lòng biết ơn."
  • 2."Tỏ thái độ thân thiện."
  • 3."Đứa bé tỏ ra rất thông minh, tháo vát."
  • 4."Chúng tôi tỏ ý muốn tham gia dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "tỏ"

Lưu ý về động từ

"tỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tỏ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tỏ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỏ"

tỏ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) (mắt, tai của người già) vẫn còn tinh tường, vẫn có khả năng nhìn thấy và nghe rõ. Ví dụ: "Già rồi nhưng mắt còn rất tỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này