tọt

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tọt (Động từ)

(Khẩu ngữ) di chuyển vào nơi kín đáo một cách nhanh chóng và gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chuột tọt vội vào hang."
  • 2."Nhanh chân tọt xuống hầm."
  • 3."Cô bé tọt nhanh vào bụi cây khi thấy người lạ."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: tọt (Phụ từ)

bằng một động tác nhanh và đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Sợ quá, chạy tọt vào nhà."
  • 2."Bỏ tọt miếng bánh vào miệng."
  • 3."Anh ta tót tọt ra khỏi phòng khi nghe tiếng gõ cửa."

Lưu ý khi sử dụng "tọt"

Lưu ý về động từ

"tọt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tọt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tọt"

tọt là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) di chuyển vào nơi kín đáo một cách nhanh chóng và gọn gàng. Ví dụ: "Con chuột tọt vội vào hang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này