tinh tuý

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tinh tuý (Tính từ)

Chất lượng của đồ vật hoặc con người có giá trị tinh thần cao, tinh khiết và sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn biết cách tìm ra những điều tinh tuý trong cuộc sống hàng ngày."
  • 2."Bữa ăn này vừa ngon miệng vừa có những hương vị tinh tuý của ẩm thực Việt Nam."
  • 3."Chúng ta cần trân trọng những giá trị tinh tuý mà tổ tiên để lại."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tinh tuý (Danh từ)

Những giá trị hoặc chất lượng cao quý, thường gắn liền với tâm hồn, tư tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình yêu thương gia đình là một tinh tuý trong cuộc sống."
  • 2."Những ý tưởng sáng tạo chính là tinh tuý mà mỗi người đều có thể sở hữu."
  • 3."Trường học là nơi nuôi dưỡng tinh tuý của kiến thức và nhân cách."

Lưu ý khi sử dụng "tinh tuý"

Lưu ý về tính từ

"tinh tuý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tinh tuý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tinh tuý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tinh tuý"

tinh tuý là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chất lượng của đồ vật hoặc con người có giá trị tinh thần cao, tinh khiết và sâu sắc. Ví dụ: "Cô ấy luôn biết cách tìm ra những điều tinh tuý trong cuộc sống hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này