tinh tinh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tinh tinh (Danh từ)

Một loại động vật có lông, giống như một con khỉ nhỏ, thường được nuôi làm thú cưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà tôi có một con tinh tinh rất dễ thương."
  • 2."Các bạn nhỏ thích xem tinh tinh chơi đùa trong công viên."
  • 3."Tôi đã thấy một con tinh tinh trong sở thú hôm qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: tinh tinh (Động từ)

Hành động phát ra tiếng kêu như con tinh tinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó của tôi thường tinh tinh mỗi khi có khách đến nhà."
  • 2."Chúng tôi nghe thấy tiếng tinh tinh từ xa và cùng nhau ra xem."
  • 3."Khi vui chơi, các em nhỏ thường tinh tinh để cảm nhận niềm vui."

Lưu ý khi sử dụng "tinh tinh"

Lưu ý về động từ

"tinh tinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tinh tinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tinh tinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tinh tinh"

tinh tinh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại động vật có lông, giống như một con khỉ nhỏ, thường được nuôi làm thú cưng. Ví dụ: "Nhà tôi có một con tinh tinh rất dễ thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này