tỉnh đoàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉnh đoàn (Danh từ)

Cấp bộ tỉnh của tổ chức đoàn thanh niên, thường tham gia vào các hoạt động xã hội, văn hóa và giáo dục tại địa phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Tỉnh đoàn tổ chức một buổi lễ kỷ niệm ngày thành lập Đoàn."
  • 2."Các bạn trẻ được khuyến khích tham gia vào hoạt động của tỉnh đoàn để phát triển kỹ năng."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh đoàn"

Lưu ý về danh từ

"tỉnh đoàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh đoàn"

tỉnh đoàn là danh từ trong tiếng Việt. Cấp bộ tỉnh của tổ chức đoàn thanh niên, thường tham gia vào các hoạt động xã hội, văn hóa và giáo dục tại địa phương. Ví dụ: "Tỉnh đoàn tổ chức một buổi lễ kỷ niệm ngày thành lập Đoàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này