tinh giản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tinh giản (Động từ)

Giảm bớt để trở nên tinh gọn và hiệu quả hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Tinh giản bộ máy hành chính."
  • 2."Tổ chức quân đội theo hướng tinh giản, gọn nhẹ."
  • 3."Công ty đang tiến hành tinh giản quy trình sản xuất."
  • 4."Chúng ta cần tinh giản các bước trong dự án này để tiết kiệm thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "tinh giản"

Lưu ý về động từ

"tinh giản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tinh giản"

tinh giản là động từ trong tiếng Việt. Giảm bớt để trở nên tinh gọn và hiệu quả hơn. Ví dụ: "Tinh giản bộ máy hành chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này