tỉnh đòn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tỉnh đòn (Động từ)

(Khẩu ngữ) Sự tỉnh ngộ ra sau khi đã trải qua một điều không hay, thường là bài học từ kinh nghiệm đau thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị lừa mấy cú mà vẫn chưa tỉnh đòn."
  • 2."Sau cú thất bại đó, cuối cùng anh ấy cũng đã tỉnh đòn."
  • 3."Cô ấy vẫn chưa tỉnh đòn sau nhiều lần bị bạn bè lợi dụng."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh đòn"

Lưu ý về động từ

"tỉnh đòn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh đòn"

tỉnh đòn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Sự tỉnh ngộ ra sau khi đã trải qua một điều không hay, thường là bài học từ kinh nghiệm đau thương. Ví dụ: "Bị lừa mấy cú mà vẫn chưa tỉnh đòn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này