tị
Định nghĩa
Nghĩa 1: tị (Danh từ)
Kí hiệu thứ sáu trong địa chi (biểu tượng là rắn), được sử dụng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, bao gồm cả Việt Nam.
- 1."Giờ Tị (từ 9 giờ sáng đến 11 giờ trưa)"
- 2."Năm Tị"
- 3."Tuổi Tị"
- 4."Câu chuyện xảy ra vào năm Tị."
Nghĩa 2: tị (Danh từ)
(Khẩu ngữ, ít dùng) tương tự như 'tí'.
- 1."Tí"
- 2."Tị nữa là xong"
- 3."Còn có một tị cơm"
- 4."Mới chỉ tị thôi mà đã kêu rồi."
Nghĩa 3: tị (Động từ)
Biểu hiện sự không hài lòng trước điều mà người khác nhận được, vì so sánh và cho rằng mình bị thiệt thòi.
- 1."Con chị tị con em"
- 2."Chia đều cho bọn trẻ để tránh tình trạng tị"
- 3."Cô ấy thường tị với bạn bè vì điều kiện sống khác nhau."
Lưu ý khi sử dụng "tị"
Lưu ý về động từ
"tị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tị" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tị"
tị là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kí hiệu thứ sáu trong địa chi (biểu tượng là rắn), được sử dụng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, bao gồm cả Việt Nam. Ví dụ: "Giờ Tị (từ 9 giờ sáng đến 11 giờ trưa)"
Từ liên quan
tỉnh đòn
(Khẩu ngữ) Sự tỉnh ngộ ra sau khi đã trải qua một điều không hay, thường là bài học từ kinh nghiệm đau thương.
tỉnh đường
(Từ cũ) Nơi làm việc của tổng đốc hoặc tỉnh trưởng, thường liên quan đến việc quản lý chính quyền tại tỉnh.
tỉnh đội
Một đơn vị quân đội địa phương, có nhiệm vụ bảo vệ an ninh và trật tự trong tỉnh.
tị hiềm
(Từ cũ, ít dùng) Tránh né, không thực hiện một hành động nào đó vì sợ bị nghi ngờ hoặc hiểu lầm.
tị nạn
Lánh nạn ở nơi khác để tránh khỏi các nguy hiểm và đe dọa.
tị nạnh
Cảm giác ghen tị với người khác về thành công, tài sản hoặc điều gì đó mà họ có.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.