tình duyên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tình duyên (Danh từ)

Quan hệ yêu đương, thường hướng tới hôn nhân.

Ví dụ (4)
  • 1."Tình duyên trắc trở."
  • 2."Lận đận về đường tình duyên."
  • 3."Họ đã có nhiều kỷ niệm đẹp trong tình duyên của mình."
  • 4."Cô ấy tin rằng tình duyên của mình sẽ đến đúng lúc."

Lưu ý khi sử dụng "tình duyên"

Lưu ý về danh từ

"tình duyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tình duyên"

tình duyên là danh từ trong tiếng Việt. Quan hệ yêu đương, thường hướng tới hôn nhân. Ví dụ: "Tình duyên trắc trở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này