tìn tịt
Định nghĩa
Nghĩa 1: tìn tịt (Tính từ)
(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái thấp đến mức không còn thấy chiều cao.
- 1."Lùn tìn tịt."
- 2."Cây này mọc tìn tịt trên đất."
Lưu ý khi sử dụng "tìn tịt"
Lưu ý về tính từ
"tìn tịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tìn tịt"
tìn tịt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái thấp đến mức không còn thấy chiều cao. Ví dụ: "Lùn tìn tịt."
Từ liên quan
tìm hiểu
Hành động trao đổi tâm tư, cảm xúc với nhau nhằm hiểu rõ hơn về đối phương trước khi yêu hoặc kết hôn.
tìm kiếm
Hành động tìm ra, phát hiện hoặc thu nhận một cái gì đó (nói chung).
tìm tòi
Hành động nghiên cứu, khám phá hoặc tìm kiếm thông tin về một lĩnh vực nào đó.
tình
Tình cảm chung mà con người cảm nhận và thể hiện.
tình báo
Hoạt động điều tra, thu thập thông tin bí mật về quân sự và an ninh quốc gia của đối phương.
tình báo viên
Người chuyên trách công việc thu thập và phân tích thông tin tình báo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.