tìm tòi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tìm tòi (Động từ)

Hành động nghiên cứu, khám phá hoặc tìm kiếm thông tin về một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn tìm tòi kiến thức mới để phát triển bản thân."
  • 2."Cô ấy thích tìm tòi những món ăn mới để thử nghiệm trong bếp."
  • 3."Chúng tôi đã dành nhiều thời gian để tìm tòi về văn hóa các nước châu Á."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tìm tòi (Danh từ)

Quá trình hoặc việc khám phá, nghiên cứu các vấn đề hoặc lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc tìm tòi kiến thức là rất quan trọng trong học tập."
  • 2."Tìm tòi là một phần không thể thiếu trong nghiên cứu khoa học."
  • 3."Nó luôn có những tìm tòi mới trong lĩnh vực công nghệ thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "tìm tòi"

Lưu ý về động từ

"tìm tòi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tìm tòi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tìm tòi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tìm tòi"

tìm tòi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nghiên cứu, khám phá hoặc tìm kiếm thông tin về một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Tôi luôn tìm tòi kiến thức mới để phát triển bản thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này