tín ngưỡng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tín ngưỡng (Danh từ)

Hệ thống niềm tin hoặc quan niệm của một nhóm người về các vấn đề tâm linh, tôn giáo, thường liên quan đến việc thờ cúng hoặc thực hành tín ngưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong gia đình tôi, tín ngưỡng thờ cúng ông bà rất được coi trọng."
  • 2."Mỗi dịp lễ hội, nhiều người lại thể hiện tín ngưỡng của mình qua các hoạt động truyền thống."
  • 3."Tín ngưỡng là một phần không thể thiếu trong văn hóa của nhiều dân tộc Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "tín ngưỡng"

Lưu ý về danh từ

"tín ngưỡng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tín ngưỡng"

tín ngưỡng là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống niềm tin hoặc quan niệm của một nhóm người về các vấn đề tâm linh, tôn giáo, thường liên quan đến việc thờ cúng hoặc thực hành tín ngưỡng. Ví dụ: "Trong gia đình tôi, tín ngưỡng thờ cúng ông bà rất được coi trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này