tín hiệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tín hiệu (Danh từ)

Dấu hiệu, thường theo quy ước, được dùng để truyền đạt thông báo hoặc thông tin.

Ví dụ (4)
  • 1."Bấm đèn làm tín hiệu."
  • 2."Tín hiệu SOS."
  • 3."Hệ thống tín hiệu giao thông."
  • 4."Sử dụng tín hiệu tay để chỉ đường."

Lưu ý khi sử dụng "tín hiệu"

Lưu ý về danh từ

"tín hiệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tín hiệu"

tín hiệu là danh từ trong tiếng Việt. Dấu hiệu, thường theo quy ước, được dùng để truyền đạt thông báo hoặc thông tin. Ví dụ: "Bấm đèn làm tín hiệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này