tín chấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tín chấp (Động từ)

Hình thức vay tiền ngân hàng dựa trên sự tín nhiệm mà không cần tài sản thế chấp.

Ví dụ (3)
  • 1."Vay tín chấp là phương án phổ biến cho những người không có tài sản để thế chấp."
  • 2."Nhờ người đứng ra tín chấp để vay tiền có thể giúp bạn nhanh chóng có được khoản vay cần thiết."
  • 3."Nhiều ngân hàng thu hút khách hàng bằng các gói vay tín chấp linh hoạt."

Lưu ý khi sử dụng "tín chấp"

Lưu ý về động từ

"tín chấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tín chấp"

tín chấp là động từ trong tiếng Việt. Hình thức vay tiền ngân hàng dựa trên sự tín nhiệm mà không cần tài sản thế chấp. Ví dụ: "Vay tín chấp là phương án phổ biến cho những người không có tài sản để thế chấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này