tín

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tín (Danh từ)

Đức tin của con người, thể hiện việc trọng lời hứa và tin tưởng lẫn nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Buôn bán phải giữ chữ tín."
  • 2."Giữa bạn bè, sự tín nhiệm là điều rất quan trọng."
  • 3."Cần xây dựng tín nghĩa trong các mối quan hệ xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "tín"

Lưu ý về danh từ

"tín" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tín"

tín là danh từ trong tiếng Việt. Đức tin của con người, thể hiện việc trọng lời hứa và tin tưởng lẫn nhau. Ví dụ: "Buôn bán phải giữ chữ tín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này