tiểu thương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu thương (Danh từ)

Người hoạt động trong lĩnh vực buôn bán nhỏ lẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiểu thương tổ chức bãi chợ."
  • 2."Nhiều tiểu thương đã nỗ lực để duy trì kinh doanh giữa đại dịch."
  • 3."Các tiểu thương thường xuyên tham gia các hội chợ để quảng bá sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu thương"

Lưu ý về danh từ

"tiểu thương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu thương"

tiểu thương là danh từ trong tiếng Việt. Người hoạt động trong lĩnh vực buôn bán nhỏ lẻ. Ví dụ: "Tiểu thương tổ chức bãi chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này