tiểu thủ công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu thủ công (Danh từ)

Hình thức sản xuất nhỏ lẻ, chủ yếu dùng sức lao động thủ công để tạo ra sản phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân ở làng này chủ yếu làm tiểu thủ công để kiếm sống."
  • 2."Tiểu thủ công giúp bảo tồn các nghề truyền thống của địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu thủ công"

Lưu ý về danh từ

"tiểu thủ công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu thủ công"

tiểu thủ công là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức sản xuất nhỏ lẻ, chủ yếu dùng sức lao động thủ công để tạo ra sản phẩm. Ví dụ: "Người dân ở làng này chủ yếu làm tiểu thủ công để kiếm sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này