tiêu dao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêu dao (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ việc đi chơi khắp nơi với tâm hồn thoải mái, không bị ràng buộc bởi những lo toan cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Thú tiêu dao bên dòng suối."
  • 2.""Tiêu dao ngày tháng thong dong, Bạn cùng trăng gió, vui cùng nước mây.""
  • 3."Tôi thích tiêu dao trong những ngày cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu dao"

Lưu ý về động từ

"tiêu dao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu dao"

tiêu dao là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ việc đi chơi khắp nơi với tâm hồn thoải mái, không bị ràng buộc bởi những lo toan cuộc sống. Ví dụ: "Thú tiêu dao bên dòng suối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này