tiêu cực

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiêu cực (Tính từ)

Có tình trạng không lành mạnh, gây tác động xấu đến sự phát triển của xã hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngăn ngừa những tệ nạn tiêu cực."
  • 2."Các ý kiến tiêu cực có thể ảnh hưởng đến tâm lý chung."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tiêu cực (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Hiện tượng tiêu cực, tình trạng không lành mạnh trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Nảy sinh tiêu cực."
  • 2."Đấu tranh chống tiêu cực."
  • 3."Cần phải xử lý các vấn đề tiêu cực để cải thiện tình hình."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu cực"

Lưu ý về tính từ

"tiêu cực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tiêu cực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiêu cực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu cực"

tiêu cực là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tình trạng không lành mạnh, gây tác động xấu đến sự phát triển của xã hội. Ví dụ: "Ngăn ngừa những tệ nạn tiêu cực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này