tiêu cự

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiêu cự (Danh từ)

Khoảng cách từ kính đến vật thể mà kính có thể lấy nét rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Để chụp ảnh đẹp, bạn cần điều chỉnh tiêu cự của ống kính."
  • 2."Tiêu cự của máy ảnh sẽ ảnh hưởng đến độ sâu trường ảnh."
  • 3."Khi thay đổi tiêu cự, bạn có thể làm cho đối tượng gần hơn hoặc xa hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: tiêu cự (Động từ)

Điều chỉnh khoảng cách để lấy nét rõ ràng trong nhiếp ảnh hoặc quang học.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy tiêu cự lại cho đúng để bức ảnh không bị mờ."
  • 2."Chúng ta cần tiêu cự ống kính cho phù hợp với ánh sáng hiện tại."
  • 3."Cách tốt nhất để có hình ảnh sắc nét là tiêu cự chính xác các ống kính."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu cự"

Lưu ý về động từ

"tiêu cự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tiêu cự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiêu cự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu cự"

tiêu cự là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khoảng cách từ kính đến vật thể mà kính có thể lấy nét rõ ràng. Ví dụ: "Để chụp ảnh đẹp, bạn cần điều chỉnh tiêu cự của ống kính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này