tiếc rẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếc rẻ (Động từ)

(Khẩu ngữ) cảm thấy tiếc nuối vì cho rằng việc bỏ đi hoặc mất mát đó là lãng phí.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy lần định vứt đi nhưng tiếc rẻ lại thôi."
  • 2."Tôi tiếc rẻ khi nhìn thấy quá nhiều đồ dùng vẫn còn mới mà bị loại bỏ."
  • 3."Cô ấy luôn tiếc rẻ những cuốn sách đã đọc xong nhưng không có chỗ để giữ chúng."

Lưu ý khi sử dụng "tiếc rẻ"

Lưu ý về động từ

"tiếc rẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếc rẻ"

tiếc rẻ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cảm thấy tiếc nuối vì cho rằng việc bỏ đi hoặc mất mát đó là lãng phí. Ví dụ: "Mấy lần định vứt đi nhưng tiếc rẻ lại thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này