tiếc nuối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếc nuối (Động từ)

Có cảm giác buồn bã vì điều gì đó đã qua hoặc không thể có được.

Ví dụ (3)
  • 1."Nuối tiếc vì những cơ hội đã lỡ."
  • 2."Tiếc nuối tuổi xuân."
  • 3."Tôi luôn tiếc nuối về những quyết định sai lầm trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "tiếc nuối"

Lưu ý về động từ

"tiếc nuối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếc nuối"

tiếc nuối là động từ trong tiếng Việt. Có cảm giác buồn bã vì điều gì đó đã qua hoặc không thể có được. Ví dụ: "Nuối tiếc vì những cơ hội đã lỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này