tia tía

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tia tía (Danh từ)

Cụm từ chỉ một loại tia sáng hoặc sự phản chiếu ánh sáng thường xuất hiện trong tự nhiên, như tia nắng hay tia sáng từ đèn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời nắng đẹp, tia tía chiếu vàng trên mặt nước."
  • 2."Cô bé ngắm nhìn các tia tía từ đèn trang trí lấp lánh trong đêm Giáng Sinh."
  • 3."Khi trời quang đãng, các tia tía xuyên qua những tán cây tạo nên những vệt sáng đẹp mắt."
2
Động từ

Nghĩa 2: tia tía (Động từ)

Hành động tạo ra hoặc phát tán tia sáng, đặc biệt là trong các tình huống cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đã tia tía một cái nhìn thích thú khi thấy món quà mình yêu thích."
  • 2."Chiếc máy chiếu của phòng họp đã tia tía hình ảnh rõ nét lên tường."
  • 3."Công chúa đã tia tía nụ cười rạng rỡ khi nhận được lời cầu hôn."

Lưu ý khi sử dụng "tia tía"

Lưu ý về động từ

"tia tía" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tia tía" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tia tía" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tia tía"

tia tía là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ một loại tia sáng hoặc sự phản chiếu ánh sáng thường xuất hiện trong tự nhiên, như tia nắng hay tia sáng từ đèn. Ví dụ: "Hôm nay trời nắng đẹp, tia tía chiếu vàng trên mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này